TOP 5 Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh

Sau khi chọn được đề tài luận văn thạc sĩ, các bạn sẽ tiến hành làm đề cương luận văn và hoàn thiện bài luận văn, đề cương có vai trò quan trọng định hướng cho luận văn ngay từ ban đầu, và tài liệu tham khảo cũng giúp ích cho chúng tài rất nhiều khi làm bài luận văn thạc sĩ. Các bạn học viên cần phải tham khảo rất nhiều tài liệu tham khảo khác nhau cho từng chủ đề mà bạn hướng đến, và Luận Văn Panda sẽ chia sẻ đến các bạn học viên mẫu Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh cho đề tài này, sau đây là 5 mẫu Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh cho các bạn tham khảo.

Lưu ý: Luận Văn Panda có Dịch vụ viết thuê luận văn thạc sĩ, các bạn học viên nếu cần có sự hỗ trợ viết luận văn, chỉnh sửa luận văn, tìm kiếm tài liệu… Có thể liên hệ với dịch vụ bên mình qua ZALO: 0932091562 để được tư vấn và báo giá.


TOP 1 Tài Liệu Tham Khảo: Ứng Dụng Mô Hình Camels Trong Đánh Giá Hiệu Quả Kinh Doanh Tại Ngân Hàng (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)

Danh mục tài liệu tham khảo tiếng Việt

  1. Báo cáo kinh doanh, Báo cáo tổng hợp của VietinBank – CN TP. Hồ Chí Minh các năm từ 2013 – 2017
  2. Báo cáo tài chính, Báo cáo thường niên, Báo cáo quản trị của VietinBank các năm từ 2013 – 2017.
  3. Đỗ Thị Hồng Nhung (2013). Đánh giá hoạt động kinh doanh theo mô hình Camels tại Ngân hàng TMCPXNK Việt Nam. Luận văn thạc sĩ kinh tế chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng, trường Đại học Kinh tế TP.HCM.
  4. Phan Thị Hằng Nga (2013). Năng lực tài chính của các Ngân hàng thương mại Việt Nam. Luận án tiến sĩ kinh tế chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng, Đại học Ngân hàng TP.HCM.
  5. Lê Phan Thị Diệu Thảo, Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh, tháng 11/2013. Ứng dụng phương pháp DEA trong đánh giá hiệu quả kinh doanh của các NHTMCP Việt Nam. Tạp chí ngân hàng số 21, tháng 11/2013.
  6. Nguyễn Công Tâm, Nguyễn Minh Hà, 2012. Hiệu quả hoạt động của ngân hàng tại các nước Đông Nam Á và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam. Những vấn đề Kinh tế và Chính trị thế giới số 11 (199) 2012.
  7. Nguyễn Đăng Dờn, 2014. Nghiệp Vụ Ngân Hàng Thương Mại.HCM: Nhà xuất bản Kinh tế TP.HCM.
  8. Nguyễn Thị Bích Hạnh, 2012. Đánh giá hoạt động của Ngân hàng TMCP Quân Đội theo Mô hình CAMELS. Luận văn Thạc sỹ. Trường Đại học Kinh tế TP.HCM. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  9. NHNN Việt Nam, 2014. Thông tư 36/2014/TT-NHNN về việc Quy định các giới hạn, tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động của TCTD, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
  10. Quốc hội Việt Nam, 2010. Luật các TCTD số 47/2010/QH12 ngày 16/06/2010.
  11. Thanh Xuân và Hà Dương, 2011. Kinh nghiệm giám sát ngân hàng Nhật Bản mô hình nghiệp vụ từ CAMELS đến FIRST. Tạp chí ngân hàng số 10, trang 57 – 60.
  12. Trầm Thị Xuân Hương, 2012. Nghiệp vụ ngân hàng thương mại. TP.HCM: Nhà xuất bản Kinh tế TP.HCM.

Danh mục tài liệu tham khảo tiếng nước ngoài (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)

  1. El Mehdi Ferrouhi (2014). Moroccan Banks Analysis Using CAMEL Model. International Journal of Economics and Financial Issues. www.econjournals.com
  2. Khalil Elian Abdelrahim (2013). Effectiveness of Credit Risk Management of Saudi Banks in the Light Global Financial Crisis: A Qualitative Study
  3. Alton Gilbert, Andrew P.Meyer và Mark D.Vaughan (2002). Could a CAMELS Downgrade Model Improve Off-site Surveillance.
  4. Uyen Dang (2011). The Camel Rating System in Banking Supervision A Case 20. Xiaoqing (Maggie) Fu và Shelagh Heffernan (2007). The effects of reform on China’s bank structure and performance. Journal of Banking & Finance 33 (2000)

Website và các tài liệu tham khảo khác (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)

  1. Website của VietinBank: VietinBank.vn
  2. Website Ngân hàng nhà nước Việt Nam: sbv.gov.vn
  3. Website: http://vietstock.vn/2016/02/ty-le-von-ngan-han-cho-vay-trung-dai-han-toan-he-thong-la-31-757-459165.htm
  4. Website: http://vneconomy.vn/tai-chinh/ngan-hang-se-han-che-cho-vay-trung-dai-han-20160216035315574.htm
  5. Website các ngân hàng thương mại cổ phần khác: VCB, BID, MBB, SHB, STB, ACB

Xem Thêm ===> Luận văn phân tích hiệu quả kinh doanh

DOWNLOAD FILE

TOP 2 TÀI LIỆU THAM KHẢO: Quy Mô Hoạt Động Đến Hiệu Quả Kinh Doanh Của Các Ngân Hàng (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)

Danh mục tài liệu tiếng Anh

  1. Adams, R. B. & Mehran, H. (2008). Corporate Performance, Board Structure, and Their Determinants in the Banking Industry. FRB of New York Staff Report No. 330.
  2. Altunbas, Y., Carbo, S., Gardener, E.P.M. & Molyneux, P. (2007). Examining the relationships between capital, risk and efficiency in European banking. European Financial Management, 13(1), 49-70.
  3. Arthur, S., & Sheffin, S. M. (2003). Economics: principles in action (p. 157). Upper Saddle River: Pearson Prentice Hall.
  4. Athanasoglou, P. P., Brissimis, S. N., & Delis, M. D. (2008). Bank-specific, industry-specific and macroeconomic determinants of bank profitability. Journal of International Financal Markets, Institutions and Money, 18(2), 121-136.
  5. Barros, C. P., Ferreira, C. & Williams, J. (2007). Analyzing the determinants of performance of best and worst European banks: A mixed logit approach. Journal of Banking & Finance, 31(7), 2189-2203.
  6. Baum, C. F. (2007). Instrumental Variables Estimation in Stata. Boston College. Benston, G. J. (1965). Branch banking and economies of scale. The Journal of Finance, 20(2), 312-331. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  7. Berger, A. N. & Humphrey, D. B. (1994). Bank Scale Economies, Mergers, Concentration, and Efficiency: The U.S. Experience. Working paper, 94-25, Wharton School Center for Financial Institutions: University of Pennsylvania.
  8. Berger, A. N. & Black, L. K. (2011). Bank Size, Lending Technologies, and Small Business Finance, Journal of Banking and Finance, 35(3), 724-735.
  9. Bertay, A. C., Demirguc-Kunt, A. & Huizinga, H. (2013). Do we need big banks? Evidence on performance, strategy and market discipline. Journal of Financial Intermediation, 22(4), 532-558.
  10. Bhagat, S., Bolton, B. J. & Lu, J. (2012). Size, Leverage and Risk-Taking of Financial Institutions. Social Science Research Network (SSRN), Working paper No. SSRN-id2122727.
  11. Bhatti, G. A. & Hussain, H. (2010). Evidence on Structure Conduct Performance Hypothesis in Pakistani Commercial Banks. International Journal of Business and Management, 5(9), 174-187.
  12. Bilal, M., Saeed, A., Gull, A., & Akam, T. (2013). Influence of Bank Specific and Macroeconomic Factors on Profitability of Commercial Banks: A Case Study of Pakistan. Research Journal of Finance and Accounting, 4(2), 117-126.
  13. Bond, S. R. (2002). Dynamic panel data models: a guide to microdata methods and practice. Portuguese Economic Journal, 1(2), 141-162. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  14. Bos, J. W. B. & Kool, C. J. M. (2001). Bank size, specialization and efficiency in the Netherlands 1992-1998. Working paper No.018, 1-30, Meteor Research Memorandum: Maastricht University.
  15. Canback, S., Samouel, F., & Price, D. (2006). Do diseconomies of scale impact firm size and performance? A theoretical and empirical overview. Journal of Managerial Economics, 4(1), 27-70.
  16. Chen, T.-Y. (1998). A study of bank efficiency and ownership in Taiwan. Applied Economics Letters, 5, 13–616.
  17. Clarke, B. J., & Hardiman, N. (2012). Crisis in the Irish banking system. UCD Working Papers in Law, Criminology & Socio-Legal Studies Research Paper No. 02/2012.
  18. Deelchand, T., & Padgett, C. (2009). The relationship between risk, capital and efficiency: Evidence from Japanese cooperative banks. International Capital Market Association Centre, Discussion Papers in Finance No. DP2009-12, 1-20.
  19. De Haan, J. & Pogoshyan T. (2012). Size and earnings volatility of US bank holding companies. Journal of Banking and Finance, 36(11), 3008-3016. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  20. Demirguc-Kunt, A., Detragiache, E., & Merrouche, O. (2010). Bank capital lessons for the financial crisis. Journal of money, credit and banking, 45(6), 1147– 1164.
  21. Demirguc-Kunt, A., & Huizinga, H. (2012). Do we need big banks? Evidence on performance, strategy and market discipline. Journal of Financial Intermediation, 22(4), 532-558.
  22. Efendic, A., Pugh, G., & Adnett, N. (2011). Institutions and economic performance: System GMM modelling of institutional effects in transition. European Journal of Political Economy, 27(3), 586-599.
  23. Eichengreen, B., & Gibson, H. D. (2001). Greek banking at the dawn of the new millennium. CEPR Discussion Paper 2791. London.
  24. Filbeck, G., Preece, D. & Zhao, X. (2011). Top performing banks: Size effect and Economic cycles. The Journal of Investing, 20(1), 19-32. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  25. Glasserman, P. & Tangirala, G. (2015). Are the Federal Reserve’s Stress Test Results Predicatable?. Working paper 15-02, Office of Financial Research (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  26. (OFR). Available at https://www.financialresearch.gov/working-papers/files/OFRwp-2015-02-Are-the-Federal-Reserves-Stress-Test-Results-Predictable.pdf
  27. Goddard, J., Molyneux, P., & Wilson, J. (2004). The profitability of European banks: a cross-sectional and dynamic panel analysis. Manchester School, 72, 363-381. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  28. Golin, J. (2001). The Bank Credit Analysis Handbook: A Guide for Analysts, Bankers and Investors. John Wiley & Sons (Asia) Pre Ltd.
  29. Hakimi, A., Hamdi, H., & Djlassi, M. (2013). Testing the concentration-performance relationship in the Tunisian banking sector. MPRA Paper 55927. University Library of Munich.
  30. Jonghe, D. O., Diepstraten, M. & Schepens, G. (2015). Banks’ size, scope and systemic risk: What role for conflicts of interest?. Journal of Banking & Finance, 61(1), 03-13.
  31. Kasman (2010). Consolidation and commercial bank net interest margins: Evidence from the old and new European Union members and candidate countries. Economic Modelling, 27, 648-655.
  32. Kimberly, J. R. (1976). Organizational size and the structuralist perspective: a review, critique, and proposal. Administrative Science Quarterly, 21(4), 571-597. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  33. Kumar, K. B., Rajan, R. G., & Zingales, L. (1999). What determines firm size?.
  34. Working paper No.7208, National Bureau of Economic Research (NBER).
  35. Available at http://www.nber.org/papers/w7208.pdf (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  36. Kupiec, P., & Lee, Y. (2012). What factors explain differences in return on assets among community banks. Federal Deposit Insurance Corporation. Available at www.fdic.gov/regulations/resources/cbi/report/cbi-roa.pdf
  37. Kurshev, A. & Strebulaev, I. A. (2007). Firm size and capital structure. AFA 2008 New Orleans Meetings Paper. Available at SRN: https://ssrn.com/abstract=686412 Mensi,  S.  (2010).  Measurement  of  competitiveness  degree  in  Tunisian  deposit banks:  an  application  of  the  Panzar  and  Rosse  model.  Panoeconomicus, 57(2), 189-207.
  38. Mertens, A. & Urga, G. (2001). Efficiency, scale and scope economies in the Ukrainian banking sector in 1998. Emerging Markets Review, 2(3), 292-308. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  39. Mongid, A., Mohd, I. & Haron, T. S. (2012). The relationship between inefficiency, risk and capital – evidence from commercial banks in ASEAN. Journal of Economics and Management, 6(1), 58-74.
  40. Rasiah, D. (2010). Review of Literature and Theeories on Determinants of Commercial Bank Profitability. Journal of Performance Management, 23(1), 23-49. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  41. Redmond, J. L., Wang, C. & Walker, E. A., (2007). Explaining the lack of strategic planning in SMEs: The importance of owner motivation. International Journal of Organisational Behaviour, 12(1), 1-16.
  42. Riordan, M. H. & Williamson, O. E. (1985). Asset specificity and economic organization. International Journal of Industrial Organization, 3(4), 365-378.
  43. Roodman, D. (2006). How to Do xtabond2: An Introduction to Difference and System GMM in Stata. Working paper No.103, Center for Global Development. Available at http://papers.ssrn.com/sol3/papers.cfm?abstract_id=982943
  44. Roodman, D. (2009). A Note on the Theme of Too Many Instruments. Oxford Bulletin of Economics and statistics, 71(1), 135-158.
  45. Sorkin,  A. R. (2010).  Too big to fail: the inside story of how wall street and
  46. Washington fought to save the financial system. New York: Penguin Books. Stigler, G. J. (1974). The case against Big Business. In Monopoly Power and (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  47. Economic Performance, edited by E. Mansfield. New York: Norton. Stiglitz, J. E. (2009). Too big to fail or too big to save? Examining the systemic threats of large financial institutions. Paper presented at the Joint economic committee congress of the United States one hundred eleventh congress. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  48. Stiroh, K. J. (2006). New evidence on the determinants of bank risk. Journal of Financial Services Research, 30, 237-263.
  49. Sufian, F. & Chong, R. R. (2008). Determinants of Bank Profitability in a Developing Economy: Empirical Evidence from Philippines. Asian Academy of Management Journal of Accounting and Finance, 4(2), 91-112.
  50. Sufian, F. (2011). Profitability of the Korean Banking Sector: Panel Evidence on Bank-Specific and Macroeconomic Determinants. Journal of Economics and Management, 7(1), 43-72. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  51. Tabachnick, B. G., & Fidell, L. S. (2007). Using multivariate statistics, 5th ed. Boston, MA: Allyn and Bacon.
  52. Tahir, I. M. & Mongid, A. (2013). The interrelationship between bank cost efficiency, capital and risk – taking in ASEAN banking. International Journal of Economics and Management Sciences, 2(12), 1-15.
  53. Yener Altunbas, Carbo, S., Gardener, E. P. M., & Molyneux, P. (2007). Examining the relationships between capital, risk and efficiency in European banking. European Financial Management, 13(1), 49–70.
  54. Weigand, R. A. & Irons, R. (2011). The financial performance of US commercial banks 2001 – 2010. Banks and Bank Systems, 6(3), 51-61. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  55. Zandi, M. (2010). Financial Shock Global panic and goverment bailout – How we got here and what must be done to fix it. USA: Tim Moore.

Danh mục tài liệu tiếng Việt (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)

  1. Chính phủ (2012). Đề án cơ cấu lại hệ thống các tổ chức tín dụng giai đoạn 2011-2015, ban hành kèm theo Quyết định số 254/QĐ-TTg ngày 01/03/2012.
  2. Hồ Thị Hồng Minh và Nguyễn Thị Cành (2015). Đa dạng hóa thu nhập và các yếu tố tác động đến khả năng sinh lời của các ngân hàng thương mại Việt Nam.
  3. Tạp chí Công nghệ Ngân hàng, số 106 + 107 (tháng 1+2/2015).
  4. Liễu Thu Trúc và Võ Thành Danh (2010). Phân tích hoạt động kinh doanh của hệ thống ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam. Tạp chí Khoa học, số 2012: 12a, trang 158 – 168.
  5. Lê Hải Trung (2015). Mức độ tập trung và cạnh tranh thị trường tại hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam. Tạp chí Ngân hàng, số 23 (tháng 12/2014). (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  6. Nguyễn Quang Đông (2012). Giáo trình kinh tế lượng. Nhà xuất bản ĐH Kinh tế Quốc dân, Hà Nội.
  7. Nguyễn Quỳnh Hoa (2014). Tái cấu trúc các ngân hàng thương mại Việt Nam. Tạp chí Phát triển và Hội nhập, số 14(24), tháng 1+2/2014, trang 27-31.
  8. Nguyễn Thị Minh Huệ (2012). Đánh giá hệ thống ngân hàng Việt Nam qua một số chỉ số lành mạnh tài chính. Tạp chí Khoa học ĐHQG Hà Nội, số 28, tháng 1/2012, trang 158-166.
  9. Nguyễn Thu Hiền (2015). Tái cấu trúc ngân hàng năm 2014 – Bước chuyển tạo đà cho năm 2015. Tạp chí Khoa học và Đào tạo, số 152-153, tháng 1+2/2015, trang 27-34.(Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  10. Nguyễn Việt Hùng (2008). Phân tích các nhân tô ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của các NHTM Việt Nam. Luận án Tiến sĩ Kinh tế, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội.
  11. Phạm Nguyễn Thùy Vân (2013). Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của ngân hàng dưới góc độ khả năng sinh lời: Phân tích chủ yếu từ CAMELS. Luận văn thạc sĩ, Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh.
  12. Phạm Thị Bích Lương (2006). Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động của các Ngân hàng thương mại Nhà nước Việt Nam hiện nay. Luận án Tiến sĩ kinh tế, Trường Đại học Kinh tế Quốc dân.
  13. Phan Thị Hằng Nga (2011). Yếu tố quyết định đến lợi nhuận các ngân hàng niêm yết. Công nghệ Ngân hàng, số 68, tháng 11/2011, trang 20-25. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  14. Rose, P. S. (2001). Quản trị ngân hàng thương mại (Nguyễn Huy Hoàng, Nguyễn Đức Hiển và Phạm Long dịch, Nguyễn Văn Nam và Vương Trọng Nghĩa hiệu đính). Nhà xuất bản Tài chính, Hà Nội.
  15. Trần Huy Hoàng và Nguyễn Hữu Huân (2016). Phân tích các yếu tố tác động đến hiệu quả hoạt động của hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam trong thời kỳ hội nhập tài chính quốc tế. Tạp chí Phát triển Khoa học và công nghệ, số 19, qúy 1/2016, trang 71-87.

Xem Thêm quy trình và bảng giá tại đây:

===> Dịch vụ viết thuê luận văn thạc sĩ

DOWNLOAD FILE

TOP 3 TÀI LIỆU THAM KHẢO: Định Hướng Marketing Quan Hệ Tác Động Đến Hiệu Quả Kinh Doanh Của Khách Hàng Trong Ngành Logistics Việt Nam

TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)

  • Đoàn Thị Hồng Vân (2006),Quản trị logistics,NXB Thống Kê, Hà Nội, tr.15-17,117-140.
  • Hoàng Trọng – Chu Nguyễn Mọng Ngọc. Phân Tích Dữ Liệu Nghiên Cứu Với SPSS, Nhà XB Thống Kê, 2005
  • Nguyễn Đình Thọ – Nguyễ n Thị Mai Trang (2007). Nghiên Cứu Thị Trường, Nhà XB ĐHQG TP.HCM, tr. 24-36, 83-142.

TÀI LIỆU TIẾNG ANH

  1. Anderson, J. C., & Narus, J. A. (1990), A model of distributor firm and manufacturer firm working partnership, Journal of Marketing, 54(1), 42-58.
  2. Anderson, J.C. and B.A. Weitz (1989), Determinants of continuity in conventional industrial channel dyads, Marketing Science 8, 310-323 (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  3. Andreas, Eisingerich, B., & Bell., Simon, J, (2006), Relationship marketing in the financial services industry: The importance of customer education, participation and problem management for customer loyalty, Journal of Financial Services Marketing, Vol. (4) 86-97, AN 22631992
  4. Bandyo-padhyay, N. (2002), E-commerce: Context, Concepts and Consequency, McGraw-Hill international (UK) limited, pp.79 & pp.237
  5. Barbara Cater (2007), Trust and Commitment in Professional Service Marketing Relationships, Managing Global Transitions 5 (4): 371–390
  6. Beamon, Benita, M., 1999, Measuring supply chain performance, International Journal of Operations and Production Management , 19 (3), pp. 275-292.
  7. Berry, L. L. (1983), Relationship marketing, Emerging perspectives on services marketing, Chicago: American Marketing Association, pp. 25-28 (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  8. Berry, LL and Parasuraman, A. (1991), Marketing services: Competing through quality,
  9. The Free Press: New York.
  10. Blomqvist, K. (1997), The many faces of trust, Scandinavian Journal of Management 13(2), pp. 271-286.
  11. Brennan (1991). Remarks on Marketing Ethics. Journal of Business Ethics, 10, pp. 255-58.
  12. Bureau of Transport Economics (2001),Logistics In Australia A Preliminary Analysis, 26.
  13. Callaghan, MB & Shaw, RN (2001), Relationship Orientation: Towards an Antecedent Model of Trust in Marketing Relationships, Refereed Proceedings of ANZMAC, Massey University, Auckland, NZ
  14. Child, D. (1990), The essentials of factor analysis, second edition, Cassel Educational Limited, London
  15. Collis, DJ and Montgomery, CA. (1995), Competing on resources: Strategy in the 1990s, Harvard Business Review 73, pp. 118–128.
  16. Comrey, L., & Lee, H. (1992), A first course in factor analysis, Hillsdale, NJ: Lawrence Erlbaum.
  17. Coyle, John J., Edward J. Bardi and C. John Langley (1996), The Management of Business Logistics, 6, West Publishing, New York
  18. Cravens, D. W., & Piercy, N. F. (1994), Relationship marketing and collaborative networks in service organizations, International Journal of Service Industry Management, 5(5), pp. 39-53. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  19. Crosby, LA, Evans, KR and Cowles, D. (1990), Relationship quality in services selling:
  20. An interpersonal influence perspective, Journal of Marketing 54, pp. 68–81.
  21. Dahlstrom, Lagace, Rosemary R, Robert, and Gassenheimer, Jule B. (1991), The Relevence of Ethical Salesperson Behavior on Relationship Quality: The Parmaceutical Industry, Journal of Personal Selling & Sales Management, XI (4), pp. 39-47
  22. Davis, Beth R. (2006), logistics service driven loyalty: an exploratory study, Journal of Business Logistics
  23. Desphandé, R. and F. E. Webster, Jr. (1989), Organizational Culture and Marketing:
  24. Defining the Research Agenda. Journal of Marketing, 53(1), pp. 3-15.
  25. Dess, G.G. and Richard B. Robinson, Jr. (1984), Measuring Organizational Performance in the Absence of Objective Measures. The Case of Privately-held Firm and Conglomerate Business Unit, Strategic Management Journal, 5 , pp. 265-273.
  26. Doney, PM and Cannon, JP. (1997), An examination of the nature of trust in buyer-seller relationships, Journal of Marketing 61, pp. 35–51 (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  27. Dziuban, Charles D. and Edvin C. Shirkey (1974), When is a Correlation Matrix Appropriate for Factor Analysis?, Psychological Bulletin, 81, pp. 358-361.
  28. Dwyer, R. F., P. H. Schurr, and S. Oh. (1987), Developing buyer-seller relationships, Journal of Marketing 51 (2), pp. 11–27.
  29. Ellis, K.L., Lee, J., Beatty, S.E. (1993), Relationships in Consumer Marketing: Directions for Future Research, American Marketing Association, Provo, UT, pp. 225-30
  30. Emmanuel Lazega , Claire Lemercier2, Lise Mounier (2006), A Spinning top model of formal ”organization and informal behavior: dynamics of advice networks among judges in a commercial court , European Management Review , 1–10 D
  31. Etgar, M. (1979), Sources and types of intrachannel conflict, Journal of Retailing, 55(1), pp. 61-78
  32. Evans, J. R., & Laskin, R. L. (1994), The relationship marketing process: A conceptualization and application, Industrial Marketing Management, 23(5), pp. 439-452
  33. Ganesan S. (1994), Negotiation strategies and the nature of channel relationships, Journal of Marketing Research. 58 (2), pp. 183-203. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  34. Geyskens, I., Steenkamp, J., Scheer, L. K. and Kumar, N. (1996), The effects of Trust and Interdependence on Relationship Marketing: A Trans-Atlantic Study, International Journal of Research in Marketing, 13 (4), pp. 303-317
  35. Gouldner, Alvin W. 1960. The Norm of Reciprocity: A Preliminary Statement, American Sociological Review 25, pp. 161-78.
  36. Grönroos, C. (1989), Defining marketing: a market-oriented approach, European Journal of Marketing, 23 (1), pp. 52-60.
  37. Grönroos, C. (1991), The marketing strategy continuum: Toward a marketing concept for the 1990s, Marketing Decision, 29(1), pp. 7-13
  38. Gummesson, E. (1997), Collaborate or compete. Conflicting trends plague service marketers, Journal of Marketing Management (8):17-20. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  39. Håkansson, H., Snehota, I. (1995b), The Burden of Relationships or Who’s Next. In
  40. Turnbull, P., Yorke, D., Nande, P. (eds.), Proceedings of the IMP Group 11th International Conference, Manchester, U.K., .1, pp. 522-536.
  41. Hart, SJ, Smith, A, Sparks, L and Tzokas, N. (1999), Are loyalty schemes a manifestation of relationship marketing, Journal of Marketing Management, 15, pp. 541–562
  42. Hogan, JE. (2001), Expected relationship value, Industrial Marketing Management 30, pp. 339–351.
  43. Houston, F. S., Gassenheimer, J. B., & Maskulka, J. M. (1992), Marketing exchange transactions and relationships, CT: Quorum Books, Westport.
  44. Jabnoun, N. and Al-Tamimi, H. (2003), Measuring Perceived Service Quality at UAE Commercial Bank, International Journal of Quality and Reliability Management 20(4), pp. 458-172. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  45. JaeJon Kim, SoonHoo So, and YunHee Lee (2007), The Effects of Trust on the Intention of Adopting Business Process Outsourcing: An Empirical Study, IJCSNS International Journal of Computer Science and Network Security, 7(10 119)
  46. Joost Wouters (2001), Customer service as a competitive marketing instrument: an investigation into the construction and measurement equipment supply chains, Paper for the 17th Annual IMP Conference, 9-11 in Oslo, Norway
  47. Joseph A. Gliem & Rosemary R. Gliem (2003), Calculating, Interpreting, and Reporting Cronbach’s Alpha Reliability Coefficient for Likert-Type Scales , Midwest Research to Practice Conference in Adult, Continuing, and Community Education
  48. Jørgensen, Niels and Freytag, Per V.(2000), Relationship-orientation as self-delusion and moneyillusion, Proceeding IMP Group, Bath
  49. Karen Moustafa-Leonard (2007), Trust and the Manager-Subordinate Dyad:
  50. Virtual Work as a Unique Context’, Institute of Behavioral and Applied Management
  51. Kate Vitasek (Updated October 2003),Supply chain visions logistics terms and glossary, Bellevue, Washington
  52. Kitchen, Philip J. and Don. E. Schultz (1999), A Multi-Country Comparison of the Drive for IMC, Journal of Advertising Research, 39 (1), pp. 21-38. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  53. Kumar, N., L.K. Sheer and J.E.M. Steenkamp (1995), The effects of perceived interdependence on dealer attitudes, Journal of Marketing Research 32, pp. 348-356.
  54. Lagace, Rosemary R, Dahlstrom, Robert, and Gassenheimer, Jule B. (1991), The Relevence of Ethical Salesperson Behavior on Relationship Quality: The Parmaceutical Industry, Journal of Personal Selling & Sales Management, XI (4), pp. 39-47.
  55. Leo Y. M. Sin, Alan C. B. Tse, Haksin Chan, Vincent C. S. Heung and Frederick H. K. Yim (November 2006), The Effects of Relationship Marketing Orientation on Business Performance in the Hotel Industry, Journal of Hospitality & Tourism Research, 30 (4), pp. 407-426 (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  56. Levy, S., & Zaltman, G. (1975), Marketing society and conflict, Englewood Cliffs, NJ: Prentice Hall.
  57. Limão, N. & Venables, A.J (2001), Infrastructure, geographical distance, transport costs and trade, World Bank economic review. 15(3), pp. 451-479.
  58. Luen On Tsui Gordon, Guilherme Pires (2008), Relationship Marketing Orientation and Business Performance in the Financial Services Industry of Hong Kong, Journal of Financial Services Marketing 13, pp. 193–203
  59. Luxton, Sandra (Thursday, December 22 2005), The relationship between Integrated Marketing Communication, market orientation, and brand orientation, Journal of Advertising
  60. Maasdorp, E.F. De V. & Van Vuuren, J.J. (1998), In: Ondernemingsbestuur, JL. Van Schaik, pp. 727-28.
  61. Mc. Carthy, E. J. and Perreault, W. D. (1993), Basic Marketing, Homewood: Irwin
  62. Michael K. Brady & J. Joseph Cronin Jr. (July 2001),Some New Thoughts on Conceptualizing Perceived Service Quality: A Hierarchical Approach, Journal of Marketing, 65, pp. 34–49 (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  63. Mentzer, John T., Daniel J. Flint, and Thomas M. Hult (2001), Logistics Service Quality as a Segment-Customized Process, Journal of Business Logistics, 65, pp. 84.
  64. Mohr, J and Spekman, R. (1994), Characteristics of partnership success: Partnership attributes, communication behavior and conflict resolution techniques, Strategic Management Journal, 15, pp. 135–152.
  65. Mohr, J., & Nevin, J. R. (1990), Communication strategies in marketing channels: A theoretical perspective, Journal of Marketing, 54(4), pp. 36-51
  66. Moorman, C., Deshpande, R., and Zaltman, G. (January, 1993). Factors Affecting Trust in Market Research Relationships, Journal of Marketing (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  67. Morgan, R. & Hunt, S. (July, 1994), The Commitment-Trust Theory of Relationship Marketing,Journal of Marketing, 58, pp. 20-38.
  68. Naudé, P., and F. Buttle (2000), Assessing relationship quality. Industrial, Marketing Management 29 (4), pp. 351–62.
  69. Nooteboom, B (1996), Trust, opportunism and governance: A process and control model, Organization Studies 17(6), pp. 985-1010.
  70. Nunnally, J. C. (1994), Psychometric theory, McGraw-Hill (3nd ed.), New York:
  71. Paul A. Pavlou & David Gefen (2005), Should Institutional Trust Matter In Information Systems Research?´, Panel—Institutional Trust in IS Research.Twenty-Sixth International Conference on Information Systems
  72. Perrault, William D. and Frederick Russ (Summer 1974), Physical Distribution Service:
  73. A Neglected 16 Aspect of Marketing Management, MSU Business Topics, 22, pp. 37-45.
  74. Photi S M Panayides & Meko So (2005), The Impact of Integrated Logistics Relationships on Third -Party Logistics Service Quality and Performance, Maritime Economics & Logistics, Palgrave Macmillan Ltd , 7, pp. 36–55.
  75. Raymond van Wijk, Frans A.J. van den Bosch, Henk W. Volberda and Sander M. Heinhuis (2005), Reciprocity of Knowledge Flows in Internal Network Forms of Organizing, STRph Catts (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  76. Rémi Founou (2003), Global customer management in the logistics industry: an overview and outlook, Swiss Transport Research Conference.
  77. Rod B. Mc Naughton và Francine K. Schlosser (2004), Building Competitive Advantage Upon Market Orientation Constructive Criticisms And A Strategic Solution, ASAC
  78. Rowe, WG and Barnes, JG (1998), Relationship marketing and sustained competitive advantage, Journal of Market-Focused Management 2, pp. 281–297.
  79. Rummel,R. J. (1970),Applied factor analysis. Evanston, Northwestern University Press
  80. Sabherwal. R. (1999.), The role of trust in outsourced IS development projects, Communications of the ACM, 42 (2) , pp.80–86,
  81. Satyabhusan Dash (2004), Bonding and commitment in buyer-seller relationships: a crosscultural comparison in banking , ASAC 2004 Conference Quebec City, Quebec (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  82. Shay S. Tzafrir & Amit B. A. Gur (2007), HRM Practices and Perceived Service Quality: The Role of Trust as a Mediator, Research and Practice in Human Resource Management, 15(2), pp. 1-20.
  83. Sherman, S. (1992), Are strategic alliances working?, Fortune, 126(6), pp. 77-78
  84. Sheth, Jagdish N. and Parvatiyar, Atul (1995), The Evolution of Relationship Marketing, International Business Review, 4 (4), pp. 397-418.
  85. Leo Y. M. Sin, Alan C. B. Tse, Haksin Chan, Vincent C. S. Heung and Frederick H. K. Yim (2006), The Effects of Relationship Marketing Orientation on Business Performance in the Hotel Industry, Journal of Hospitality & Tourism Research, 30 (4), pp. 407-423
  86. Smith B (1998), Buyer-Seller Relationships: Bonds, Relationship Management, and Sex-Type, Canadian Journal of Administrative Science, 15(1), pp. 76-92. (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  87. Stapleton, R. E., Nacci, P., & Tedeschi, J. R. (1973), Interpersonal attraction and the reciprocation of benefits, Journal of Personality and Social Psychology, 28(2), pp. 199-205.
  88. Tsui Luen On Gordon, Guilherme D Pires and John Stanton (2008), The relationship marketing orientation of Hong Kong financial services industry managers and its links to business performance, Journal of Financial Services Marketing, 13, pp 613
  89. The Relationship between Liberalization in the Logistics Sector and Trade Facilitation (December 2006), Asia-Pacific Trade and Investment Review, 2 ( 2)
  90. Tracy L. Tylka (2006), Development and Psychometric Evaluation of a Measure of Intuitive Eating, Journal of Counseling Psychology , 53 ( 2), pp. 226–240 (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  91. Williams, J. D,, Han, S. and Qualls, W. J., (1998), A Conceptual Model and Study of Cross-Cultural Business Relationships, Journal of Business Research, 42(1), pp. 135-143.
  92. Wilson, D. T. (1995), An integratedmodel of buyer-seller relationships, Journal of the Academy of Marketing Science, 23 (4), pp. 335–45.
  93. Wilson, D. T., & Mummalaneni, V. (1986), Bonding and commitment in supplier relationship: A preliminary conceptualization, Industrial Marketing and Purchasing, 1(3), pp. 58-66.
  94. Zhao, M and Stank, TP (2003), Interactions between operational and relational capabilities in fast food service delivery, Transportation Research, 39, pp. 161–173.

WEBSITE (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)

  1. Bài toán logistics tại Việt Nam. 23.02.2008. Theo http://www.inteves.com.
  2. Logistics, vẫn câu chuyện tầm nhìn quy hoạch 8/29/2008. Theo www.vietnamshipper.com
  3. Dịch vụ logistics Việt Nam- mới giới hạn ở thị trường nội địa? (19/04/2007) .Theo www.baothuongmai.com.vn
  4. Tuệ Minh (31/12/2008) “Doanh nghiệp logistics Việt Nam : vẫn manh mún và chup giật”, theo trang web Thế giới Việt Nam (cơ quan trực thuộc Bộ Ngoại Giao). www.tgvn.com.vn (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  5. American heritage dictionary : www.bartleby.com
  6. Council of Logistics Management (12 Feb 98), Canadian Association of Logistics Management, http://www.clm1.org/mission.html.
  7. Garson, G. D. (2001), “Factor analysis” Theo www2.chass.ncsu.edu/garson/p765/factor.htm
  8. Elena C. Papanasiou, attitudes toward research scale Statistics Education Research Journal, 4(1), 16-26 http://www.stat.auckland.ac.nz/serj

DOWNLOAD FILE

TOP 4 TÀI LIỆU THAM KHẢO: Một Số Giải Pháp Nhằm Nâng Cao Hiệu Quả Hoạt Động Kinh Doanh Tại Công Ty (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)

  1. Công ty Cổ phần Lương Thực Nam Trung Bộ chi nhánh Khánh Hòa, Báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh giai đoạn 2018-2020, Tài liệu lưu hành nội bộ.
  2. Lê Kim Long, Bài giảng Phân tích hiệu quả sản xuất kinh doanh, Đại học Nha Trang.
  3. Bài viết về: Lý luận chung về sản xuất kinh doanh và hiệu quả sản xuất kinh doanh, tại địa chỉ trang wed sau: https://voer.edu.vn/m/ly-luan-chung-ve-san-xuat-kinh-doanh-va-hieu-qua-san-xuat-kinh-doanh/cd2535e2
  4. Bài viết về: Môi trường vi mô tại trang wed sau: https://voer.edu.vn/m/cac-nhan- to-vi-mo/f70eaf7d
  5. Tài liệu: Khái niệm hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh, tại địa chỉ trang web: https://voer.edu.vn/m/khai-niem-hieu-qua-hoat-dong-san-xuat-kinh-doanh/114c6d55 (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  6. Hệ thống các chỉ tiêu hiệu quả hoạt động kinh doanh, tại địa chỉ trang web: khoitrithucso.com [7]Trang web của tổng công ty cổ phần lương thực Nam Trung Bộ, ntb.vn/contacst.asp
  7. Giáo trình Kinh tế học (1991), Đại học Kinh tế Quốc dân.
  8. Tài liệu: Khái niệm, bản chất, vai trò của hiệu quả sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp. Tại địa chỉ trang web: https://voer.edu.vn/m/khai-niem-ban-chat-va-vai-tro-cua-hieu-qua-san-xuat-kinh-doanh-trong-cac-doanh-nghiep/1bfed6d4
  9. Nguyễn Văn Phúc (2016), Giải pháp tài chính nâng cao hiệu quả kinh doanh cho các doanh nghiệp xây dựng thuộc Tổng công ty Sông Đà, Luận án tiến sĩ Kinh tế, Học viện tài chính, Hà Nội.
  10. Các bài khóa luận khóa trước (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  11. Một số trang web khác https://tailieu.vn/

Xem Thêm Nhiều Tài Liệu Khác Tại Đây:

===> TÀI LIỆU THAM KHẢO

DOWNLOAD FILE

TOP 5 TÀI LIỆU THAM KHẢO: Hiệu quả kinh doanh ở Công ty Giầy Thăng Long thực trạng và giải pháp

  1. Mai Văn Bưu – 2001 – Giáo trình Hiệu quả và Quản lý dự án Nhà nước – NXB Khoa học kỹ thuật – Hà Nội
  2. Nguyễn Thành Độ, Nguyễn Ngọc Huyền – 2004 – Giáo trình Quản Trị Kinh doanh – NXB Lao động xã hội – Hà Nội.
  3. Nguyễn Sỹ Thịnh, Lê Sỹ Thiệp, Nguyễn Kế Tuấn – Hiệu quả kinh tế trong các xí nghiệp công nghiệp, Nxb Thống kê, 1985
  4. Các tài liệu của Công ty Giầy Thăng Long (Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh)
  5. Thời báo kinh tế, Công báo số năm 1996 đến nay
  6. Định hướng phát triển ngành da giầy Việt Nam đến năm 2010 của Bộ Công nghiệp.
  7. Ngô Đình Giao – Những vấn đề về hiệu quả kinh tế trong các xí nghiệp công nghiệp. NXB Lao động Hà Nội năm 1984
  8. Trương Đoàn Thể – 2004 – Giáo trình Quản trị sản xuất và Tác nghiệp – NXB Lao động xã hội – Hà Nội.
  9. Marketing căn bản. Philip Koler. Nxb Thống kê. 1994
  10. Tạp chí Công nghiệp các số năm 2003- 2005

DOWNLOAD FILE


Trên đây là các mẫu Tài Liệu Tham Khảo Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh trong luận văn thạc sĩ được Luận Văn Panda tổng hợp từ các bài luận văn thạc sĩ điểm cao, với đa dạng các đề tài, đa dạng các ngành học, tha hồ cho các bạn học viên tham khảo cách viết kết luận. Để hoàn thành bài luận văn thạc sĩ các bạn cần đầu tư nhiều thời gian công sức nghiên cứu, nên nếu cần sự hỗ trợ hoàn thành luận văn các bạn có thể tham khảo dịch vụ viết thuê luận văn thạc sĩ của Luận Văn Panda, và có thể liên hệ qua ZALO: 0932091562

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo
Chat Facebook
0932091562